Chuyển đến nội dung
World Cup Pulse
Tất cả cầu thủ
Hậu vệ#21

Lucas Hernandez

Bảng IUEFAParis Saint-Germain

42
Trận
0
Bàn
30
Tuổi
14 tháng 2, 1996
184 cm
Chiều cao

Trong số Hậu vệ tại World Cup 2026

Thứ hạng phần trăm so với 421 cầu thủ cùng vị trí.

Trận72%
Bàn22%

Trận đấu

Tin liên quan

France set to make three changes for Iraq game
Trận đấuYahoo Sports Soccer

France set to make three changes for Iraq game

France beat Senegal in their FIFA World Cup opener. For Les Bleus’ second Group Stage game, Didier Deschamps is expected to make three changes to his side, as per a report from L’Équipe.The an...

Thống kê nâng cao

Dữ liệu mở

Tính từ dữ liệu sự kiện mở — chỉ số trên 90 phút và phân vị so với cầu thủ cùng vị trí.

StatsBomb Open Data · FIFA World Cup 2022 & FIFA World Cup 2018 · 8 trận · mẫu 682 phút

Tấn công

Goals
0
0.00 mỗi 90
Assists
2
0.26 mỗi 90
xG61
0.3
0.04 mỗi 90
Shots
5
0.66 mỗi 90
Key passes
2
0.26 mỗi 90

Kiểm soát bóng

Pass completion34
78%
Progressive passes5
25
3.30 mỗi 90
Progressive carries41
20
2.64 mỗi 90
Carries
219
28.90 mỗi 90

Phòng ngự

Tackles39
11
1.45 mỗi 90
Interceptions39
7
0.92 mỗi 90
Pressures92
128
16.89 mỗi 90
Blocks
14
1.85 mỗi 90
Clearances
12
1.58 mỗi 90

Kỷ luật

Fouls committed
9
1.19 mỗi 90
Fouls won
16
2.11 mỗi 90
Yellow cards
1
Red cards
0

Số trận, bàn thắng và CLB từ danh sách chính thức; ảnh, ngày sinh và chiều cao từ FIFA. Trang đội hình chính thức của FIFA · Dữ liệu đội hình tính đến 11 thg 6, 2026